aromatic
UK/ˌæɹ.əˈmæt.ɪk/
US/ˌɛɹ.əˈmæt.ɪk/
giọng máy của trình duyệt
aromatic nghĩa là thơm.
Nghĩa của aromatic
Tính từ
- Thơm.
- aromatic series(hoá học) dây chất thơm
- aromatic compound(hoá học) hợp chất thơm
Dạng từ của aromatic
| So sánh hơn | more aromatic |
| So sánh nhất | most aromatic |
| Số nhiều | aromatics |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với aromatic
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của aromatic
Câu hỏi thường gặp
aromatic nghĩa là gì?
aromatic (tính từ) nghĩa là thơm.
aromatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aromatic: giọng Anh (UK) /ˌæɹ.əˈmæt.ɪk/, giọng Mỹ (US) /ˌɛɹ.əˈmæt.ɪk/.