TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arrestor

US/ə.ˈrɛs.tɜː/ giọng máy của trình duyệt

arrestor nghĩa là người bắt giữ, cái thu lôi, cái chống sét.

Nghĩa của arrestor

Danh từ

  1. Người bắt giữ.
  2. Điện học Cái thu lôi, cái chống sét.
  3. Kỹ thuật Cái hãm, bộ phân hãm.

Câu hỏi thường gặp

arrestor nghĩa là gì?

arrestor (danh từ) nghĩa là người bắt giữ, cái thu lôi, cái chống sét.

arrestor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arrestor: giọng Mỹ (US) /ə.ˈrɛs.tɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.