TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arrhythmia

UK/eɪˈɹɪð.mɪ.ə/ US/eɪˈɹɪð.mɪ.ə/ giọng máy của trình duyệt

arrhythmia nghĩa là chứng loạn nhịp tim.

Nghĩa của arrhythmia

Danh từ

  1. Y học Chứng loạn nhịp tim.

Dạng từ của arrhythmia

Số nhiềuarrhythmias

Họ từ của arrhythmia

Câu hỏi thường gặp

arrhythmia nghĩa là gì?

arrhythmia (danh từ) nghĩa là chứng loạn nhịp tim.

arrhythmia phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arrhythmia: giọng Anh (UK) /eɪˈɹɪð.mɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /eɪˈɹɪð.mɪ.ə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.