arrhythmia
UK/eɪˈɹɪð.mɪ.ə/
US/eɪˈɹɪð.mɪ.ə/
giọng máy của trình duyệt
arrhythmia nghĩa là chứng loạn nhịp tim.
Nghĩa của arrhythmia
Danh từ
- Y học Chứng loạn nhịp tim.
Dạng từ của arrhythmia
| Số nhiều | arrhythmias |
Họ từ của arrhythmia
Câu hỏi thường gặp
arrhythmia nghĩa là gì?
arrhythmia (danh từ) nghĩa là chứng loạn nhịp tim.
arrhythmia phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrhythmia: giọng Anh (UK) /eɪˈɹɪð.mɪ.ə/, giọng Mỹ (US) /eɪˈɹɪð.mɪ.ə/.