TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arroba

US/ə.ˈroʊ.bə/ giọng máy của trình duyệt

arroba nghĩa là A-rô-ba; đơn vị đo lường cổ Tây Ban Nha bằng 11, 34 kilô.

Nghĩa của arroba

Danh từ

  1. A-rô-ba; đơn vị đo lường cổ Tây Ban Nha bằng 11, 34 kilô.
  2. Đơn vị đo lường cổ Bồ Đào Nha bằng 14, 5 kg, dùng ở Bra-xin.

Dạng từ của arroba

Số nhiềuarrobas

Câu hỏi thường gặp

arroba nghĩa là gì?

arroba (danh từ) nghĩa là A-rô-ba; đơn vị đo lường cổ Tây Ban Nha bằng 11, 34 kilô.

arroba phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arroba: giọng Mỹ (US) /ə.ˈroʊ.bə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.