arrogance
UK/ˈæɹ.ə.ɡəns/
US/ˈæɹ.ə.ɡəns/
giọng máy của trình duyệt
arrogance nghĩa là tính kiêu ngạo, tính kiêu căng.
Nghĩa của arrogance
Danh từ
- Tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn.
Dạng từ của arrogance
| Số nhiều | arrogances |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrogance
Đồng nghĩa
blustercockinessconceitdisdainegotismgrandiosityhaughtinesshauteurwindhubrislordlinessnarcissismostentationpompositypresumption
Trái nghĩa
Câu ví dụ với arrogance
- Do hungry people tend to arrogance? Có phải là người đói thường hay có khuynh hướng kiêu ngạo không?
- With these stupid attitudes, Maria only proves her own arrogance. Với những quan điểm ngu ngốc này, Maria chỉ chứng tỏ được sự kiêu căng của chính mình.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
arrogance nghĩa là gì?
arrogance (danh từ) nghĩa là tính kiêu ngạo, tính kiêu căng.
arrogance phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arrogance: giọng Anh (UK) /ˈæɹ.ə.ɡəns/, giọng Mỹ (US) /ˈæɹ.ə.ɡəns/.