TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arrogance

UK/ˈæɹ.ə.ɡəns/ US/ˈæɹ.ə.ɡəns/ giọng máy của trình duyệt

arrogance nghĩa là tính kiêu ngạo, tính kiêu căng.

Nghĩa của arrogance

Danh từ

  1. Tính kiêu ngạo, tính kiêu căng; vẻ ngạo mạn.

Dạng từ của arrogance

Số nhiềuarrogances

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arrogance

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với arrogance

  • Do hungry people tend to arrogance? Có phải là người đói thường hay có khuynh hướng kiêu ngạo không?
  • With these stupid attitudes, Maria only proves her own arrogance. Với những quan điểm ngu ngốc này, Maria chỉ chứng tỏ được sự kiêu căng của chính mình.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

arrogance nghĩa là gì?

arrogance (danh từ) nghĩa là tính kiêu ngạo, tính kiêu căng.

arrogance phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arrogance: giọng Anh (UK) /ˈæɹ.ə.ɡəns/, giọng Mỹ (US) /ˈæɹ.ə.ɡəns/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.