arson
UK/ˈɑːsən/
US/ˈɑɹsən/
giọng máy của trình duyệt
arson nghĩa là sự đốt phá, phóng hỏa, đốt phá.
Nghĩa của arson
Danh từ
- Sự cố ý gây nên hoả hoạn; sự đốt phá (nhà, cửa...).
Dạng từ của arson
| Số nhiều | arsons |
| Ngôi thứ ba số ít | arsons |
| Hiện tại phân từ (-ing) | arsoning |
| Quá khứ phân từ | arsoned |
| Quá khứ | arsoned |
Câu ví dụ với arson
- Arson is a criminal act. Phóng hoả là một hành động phạm pháp.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
arson nghĩa là gì?
arson (danh từ) nghĩa là sự đốt phá, phóng hỏa, đốt phá.
arson phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của arson: giọng Anh (UK) /ˈɑːsən/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹsən/.