TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arson

UK/ˈɑːsən/ US/ˈɑɹsən/ giọng máy của trình duyệt

arson nghĩa là sự đốt phá, phóng hỏa, đốt phá.

Nghĩa của arson

Danh từ

  1. Sự cố ý gây nên hoả hoạn; sự đốt phá (nhà, cửa...).

Dạng từ của arson

Số nhiềuarsons
Ngôi thứ ba số ítarsons
Hiện tại phân từ (-ing)arsoning
Quá khứ phân từarsoned
Quá khứarsoned

Câu ví dụ với arson

  • Arson is a criminal act. Phóng hoả là một hành động phạm pháp.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

arson nghĩa là gì?

arson (danh từ) nghĩa là sự đốt phá, phóng hỏa, đốt phá.

arson phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arson: giọng Anh (UK) /ˈɑːsən/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹsən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.