TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arsonist

UK/ˈɑːsənɪst/ US/ˈɑɹsənəst/ giọng máy của trình duyệt

arsonist nghĩa là kẻ đốt phá, kẻ phóng hỏa.

Nghĩa của arsonist

Danh từ

  1. Kẻ cố ý gây nên hoả hoạn; kẻ đốt phá (nhà, cửa...).

Dạng từ của arsonist

Số nhiềuarsonists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với arsonist

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

arsonist nghĩa là gì?

arsonist (danh từ) nghĩa là kẻ đốt phá, kẻ phóng hỏa.

arsonist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arsonist: giọng Anh (UK) /ˈɑːsənɪst/, giọng Mỹ (US) /ˈɑɹsənəst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.