artefact
giọng máy của trình duyệt
artefact nghĩa là sự giả tạo, giả tượng, đồ tạo tác.
Nghĩa của artefact
Danh từ
- Sự giả tạo, giả tượng.
- Khảo cổ học Đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên).
Dạng từ của artefact
| Số nhiều | artefacts |
Câu hỏi thường gặp
artefact nghĩa là gì?
artefact (danh từ) nghĩa là sự giả tạo, giả tượng, đồ tạo tác.