TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

artefact

giọng máy của trình duyệt

artefact nghĩa là sự giả tạo, giả tượng, đồ tạo tác.

Nghĩa của artefact

Danh từ

  1. Sự giả tạo, giả tượng.
  2. Khảo cổ học Đồ tạo tác (do người tiền sử tạo ra, để phân biệt với những đồ vật lấy sẵn trong thiên nhiên).

Dạng từ của artefact

Số nhiềuartefacts

Câu hỏi thường gặp

artefact nghĩa là gì?

artefact (danh từ) nghĩa là sự giả tạo, giả tượng, đồ tạo tác.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.