TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

arteriosclerosis

UK/ɑːˌtɪəɹɪəʊskləˈrəʊsɪs/ US/ɑɹˌtɪɹioʊskləˈroʊsəs/ giọng máy của trình duyệt

arteriosclerosis nghĩa là xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch.

Nghĩa của arteriosclerosis

Danh từ

  1. Y học Xơ cứng động mạch.

Dạng từ của arteriosclerosis

Số nhiềuarterioscleroses

Câu hỏi thường gặp

arteriosclerosis nghĩa là gì?

arteriosclerosis (danh từ) nghĩa là xơ cứng động mạch, xơ vữa động mạch.

arteriosclerosis phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của arteriosclerosis: giọng Anh (UK) /ɑːˌtɪəɹɪəʊskləˈrəʊsɪs/, giọng Mỹ (US) /ɑɹˌtɪɹioʊskləˈroʊsəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.