TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

artificial cognition

US/ˌɑːr.tə.ˈfɪ.ʃᵊl kɑːɡ.ˈnɪ.ʃən/ giọng máy của trình duyệt

artificial cognition nghĩa là nhận thức nhân tạo.

Nghĩa của artificial cognition

Danh từ

  1. Tech Nhận thức nhân tạo.

Câu hỏi thường gặp

artificial cognition nghĩa là gì?

artificial cognition (danh từ) nghĩa là nhận thức nhân tạo.

artificial cognition phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của artificial cognition: giọng Mỹ (US) /ˌɑːr.tə.ˈfɪ.ʃᵊl kɑːɡ.ˈnɪ.ʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.