as follows
giọng máy của trình duyệt
as follows nghĩa là như dưới đây, như sau.
Nghĩa của as follows
Phó từ
- Như sau.
- the letter reads as followsbức thư viết như sau
Câu ví dụ với as follows
- Please change your database to reflect the new address as follows. Vui lòng thay đổi cơ sở dữ liệu của bạn để cập nhật địa chỉ mới như sau.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
as follows nghĩa là gì?
as follows (phó từ) nghĩa là như dưới đây, như sau.