TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

as follows

giọng máy của trình duyệt

as follows nghĩa là như dưới đây, như sau.

Nghĩa của as follows

Phó từ

  1. Như sau.
    • the letter reads as followsbức thư viết như sau

Câu ví dụ với as follows

  • Please change your database to reflect the new address as follows. Vui lòng thay đổi cơ sở dữ liệu của bạn để cập nhật địa chỉ mới như sau.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

as follows nghĩa là gì?

as follows (phó từ) nghĩa là như dưới đây, như sau.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.