TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

as blind as a bat

giọng máy của trình duyệt

as blind as a bat nghĩa là mù tịt.

Nghĩa của as blind as a bat

Cụm từ

  1. Mù tịt.

Câu ví dụ với as blind as a bat

  • Without his glasses, he is as blind as a bat. Không có kính thì ông ấy sẽ không nhìn thấy gì cả.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

as blind as a bat nghĩa là gì?

as blind as a bat (cụm từ) nghĩa là mù tịt.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.