as if
UK/ˌæz‿ˈɪf/
US/ˌæz‿ˈɪf/
giọng máy của trình duyệt
as if nghĩa là tựa hồ.
Nghĩa của as if
Liên từ
- trang trọng Tựa hồ.
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với as if
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với as if
- You talk as if you knew everything. Bạn nói như thể bạn đã biết mọi thứ.
- It looks as if today is Monday. Nhìn cứ tưởng hôm nay là thứ hai không đó.
- It looks as if it's going to rain. Trông như là sắp có mưa.
- He speaks Japanese as if he were Japanese. Nó nói tiếng Nhật như thể nó là người Nhật vậy.
- He behaved as if he were a detective; I think he reads too many detective stories. Nó cứ ra vẻ mình là một thám tử. Chắc nó đọc quá nhiều truyện trinh thám rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
as if nghĩa là gì?
as if (liên từ) nghĩa là tựa hồ.
as if phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của as if: giọng Anh (UK) /ˌæz‿ˈɪf/, giọng Mỹ (US) /ˌæz‿ˈɪf/.