TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

like

Cấp độ A1 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/laɪ̯k/ US/laɪ̯k/ giọng máy của trình duyệt

like nghĩa là giống, giống nhau, thực đúng, đúng như mong đợi.

Nghĩa của like

Tính từ

  1. Giống, giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại.
    • as like as two peasgiống nhau như hai giọt nước
    • what's he like?anh ta là người như thế nào? anh ta là hạng người như thế nào?
  2. Thực đúng, đúng như mong đợi.
    • it's like a Vietnamese to thirst for learninghiếu học thực đúng đặc tính người Việt Nam
    • this poetry is something likethơ này mới thật là thơ
  3. Thích, sãn sàng, sãn lòng, vui lòng.
    • not to feel like going out todaycảm thấy không thích đi chơi hôm nay
  4. Có vẻ như.
    • it looks like raincó vẻ như trời muốn mưa
  5. Gần, khoảng độ.
    • something like 100dkhoảng độ 100 đồng

Phó từ

  1. Like very; like enough rất có thể.

Liên từ

  1. Thông tục Thay cho as như.
    • I cannot do it like you dotôi không thể làm cái đó như anh làm

Danh từ

  1. Người thuộc loại như; vật thuộc loại như.
    • did not ever see the like of it?có bao giờ anh trông thấy cái giống như cái đó không?
    • music, painting and the likeâm nhạc, hội hoạ và những môn thuộc loại đó
    • the likes of me(thông tục) những kẻ hèn như tôi
    • the likes of you(thông tục) những bậc cao sang như anh
  2. Cái thích.
    • likes and dislikesnhững cái thích và những cái không thích

Ngoại động từ

  1. Thích ưa, chuộng, yêu.
    • do you like fish?anh có thích cá không?
    • I like his cheek(mỉa mai) tôi mới thích thái độ láo xược của hắn làm sao
  2. Would like, should like Muốn, ước mong.
    • I should like a cup of teatôi muốn có một tách chè
    • parents like their children to be successful in filebố mẹ muốn cho con cái thành công ở đời
    • I'd like to know (see)thử cho tôi biết (xem) nào!
  3. Thích hợp, hợp với (thể trạng, sức khoẻ...).
    • wine does not like merượu vang không hợp với thể trạng của tôi, tôi không chịu đựng được rượu vang

Nội động từ

  1. Thích, muốn.
    • you may do as you likeanh có thể làm theo như ý thích

Giới từ

  1. Như.

Dạng từ của like

Ngôi thứ ba số ítlikes
Hiện tại phân từ (-ing)liking
Quá khứ phân từliked
Quá khứliked
Số nhiềulikes
So sánh hơnmore like
So sánh nhấtmost like

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với like

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của like

Cụm từ, thành ngữ với like

  • like father like son — Cha nào con nấy.
  • like master like man — Thầy nào tớ nấy.
  • like a shot — Không ngần ngại, sãn lòng; bất chấp hậu quả.
  • sure like rain — Chắc như đinh đóng cột.
  • like cures like — Lấy độc trị độc.
  • to return like for like — Lấy ơn trả ơn, lấy oán trả oán.
  • like a basket of chips — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ), (đùa cợt) rất có duyên, rất dễ thương.
  • like a clock — Đều đặn, chạy đều, trơn tru, trôi chảy.
  • like a house on fire — Rất nhanh, mạnh mẽ.
  • like a hundred of bricks — (Thông tục) Với tất cả sức mạnh có thể đè bẹp được.
  • like a lamb — Hiền lành ngoan ngoãn.
  • like a lamplighter — Rất nhanh.
  • like a mill-pond — Sóng yên bể lặng.
  • like a streak — (Thông tục) Nhanh như chớp.
  • like a teetotum — Tít thò lò như con quay, như chong chóng.
  • like all possessed — (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) Hết sức hăng hái, hết sức sôi nổi.
  • like anything — (Thông tục) Hết sức, vô cùng, cực kỳ.
  • like beans — Hết sức nhanh, mở hết tốc độ.
  • like blazes — Dữ dội, mãnh liệt, điên lên.
  • like father, like son — Cha nào con nấy; con nhà tông không giống lông cũng giống cánh.
  • like fun — Mạnh mẽ; rất nhanh.
  • like fury — Giận dữ, điên tiết.
  • like greased lightning — (Từ lóng) Nhanh như chớp.
  • like hell — Hết sức mình, chết thôi.
  • like hot cakes — Đắt như tôm tươi.
  • like old boots — (Từ lóng) Rán hết sức,; dữ dội, mạnh mẽ, mãnh liệt.
  • like rabbits in a warren — Đông như kiến.
  • like sin — (Từ lóng) Kịch liệt, mãnh liệt.
  • like smoke — (Từ lóng) Nhanh chóng, dễ dàng.
  • like wax in someone's hands — Bị ai sai khiến, cho tròn được tròn bắt méo phải méo.
  • like winking — (Thông tục) Trong khonh khắc, trong nháy mắt.

Câu ví dụ với like

  • Would you like to dance with me? Bạn có thích nhảy cùng tôi không
  • I'd like to stay for one night. Tôi muốn ở trong 1 đêm
  • Your idea sounds like a good one. Ý kiến của bạn nghe được đấy nhỉ.
  • Curses, like chickens, come home to roost. Ác giả ác báo.
  • You can choose whichever color you like. Bạn có thể chọn bất cứ màu nào mà bạn thích.
  • I'd like to have cake for dessert. Tôi muốn ăn tráng miệng bằng bánh ngọt.
  • The boy looked like a grown-up. Thằng nhóc nhìn giống như người trưởng thành.
  • Would you like some of those pictures? Bạn có muốn một vài bức hình đó không?

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

like nghĩa là gì?

like (tính từ, phó từ, liên từ, danh từ, ngoại động từ, nội động từ, giới từ) nghĩa là giống, giống nhau, thực đúng, đúng như mong đợi.

like phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của like: giọng Anh (UK) /laɪ̯k/, giọng Mỹ (US) /laɪ̯k/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.