TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

as well as

UK/əz ˈwɛl æz/ US/əz ˈwɛl æz/ giọng máy của trình duyệt

as well as nghĩa là cũng như, chẳng khác gì, và còn thêm.

Nghĩa của as well as

Giới từ

  1. Như, cũng như, chẳng khác gì.
    • by day as well as by nightngày cũng như đêm
  2. Và còn thêm.
    • we gave him money as well as foodchúng tôi cho nó tiền và còn thêm cái ăn nữa

Liên từ

  1. Cũng như.

Câu ví dụ với as well as

  • She sings as well as plays the piano. Cô ấy không chỉ chơi piano mà còn hát nữa.
  • I can't cook as well as my mother does. Tôi không thể nấu ăn ngon như mẹ tôi.
  • Tom wished that he could play tennis as well as Mary. Tom ước rằng mình có thể chơi tennis giỏi như Mary.
  • I still can't speak French as well as I wish I could. Mình không thể nói tiếng Pháp tốt như mình muốn.
  • Silvio Berlusconi is an Italian politician, the current Prime Minister of Italy, as well as a successful entrepreneur. Silvio Berlusconi là một chính trị gia người Ý, Thủ tướng đương nhiệm của nước Ý, cũng như là một doanh nhân thành đạt.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

as well as nghĩa là gì?

as well as (giới từ, liên từ) nghĩa là cũng như, chẳng khác gì, và còn thêm.

as well as phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của as well as: giọng Anh (UK) /əz ˈwɛl æz/, giọng Mỹ (US) /əz ˈwɛl æz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.