TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

as well

UK/æzwɛl/ US/æzwɛl/ giọng máy của trình duyệt

as well nghĩa là cũng.

Nghĩa của as well

Tục ngữ

  1. Cũng, cũng vậy hoặc cũng như.

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với as well

Đồng nghĩa

Họ từ của as well

Câu ví dụ với as well

  • You may as well come with me. Cậu cũng có thể đi với tôi.
  • You may as well keep your promise. Bạn nên giữ lời hứa của mình.
  • I still see myself as well-dressed. Tôi vẫn thấy mình mặc đẹp.
  • What she did, I did as well. Cô ấy làm gì thì tôi cũng làm nấy.
  • You may as well get used to it. Cậu tốt hơn hết là làm quen với nó đi.
  • He can read and write English as well. Anh ấy có cả khả năng đọc và viết tiếng Anh.
  • She sings as well as plays the piano. Cô ấy không chỉ chơi piano mà còn hát nữa.
  • Linux can be hacked as well. Linux cũng có thể bị hack.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

as well nghĩa là gì?

as well (tục ngữ) nghĩa là cũng.

as well phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của as well: giọng Anh (UK) /æzwɛl/, giọng Mỹ (US) /æzwɛl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.