TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ascendent

giọng máy của trình duyệt

ascendent nghĩa là đang lên, đang lên đến, ưu thế, uy thế.

Nghĩa của ascendent

Tính từ

  1. Đang lên.
  2. Thiên văn học Đang lên đến thiên đình; đang lên đến (hành tinh).
  3. Có ưu thế; có uy thế, có uy lực.

Danh từ

  1. Ưu thế; uy thế, uy lực.
    • to be in the ascendantcó uy thế; chiếm ưu thế; uy thế đang lên
  2. Ông bà tổ tiên.
  3. Lá số tử vi.
  4. Thiên văn học Thế lên (của một hành tinh).

Câu hỏi thường gặp

ascendent nghĩa là gì?

ascendent (tính từ, danh từ) nghĩa là đang lên, đang lên đến, ưu thế, uy thế.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.