TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ascent

UK/əˈsɛnt/ US/əˈsɛnt/ giọng máy của trình duyệt

ascent nghĩa là sự trèo lên, sự đi lên, sự đi ngược lên, lên.

Nghĩa của ascent

Danh từ

  1. Sự trèo lên, sự đi lên, sự lên.
    • to make an ascent in a balloonlên không bằng khí cầu
  2. Sự đi ngược lên (dòng sông...).
  3. Con đường đi lên, đường dốc; bậc cầu thang đi lên.

Dạng từ của ascent

Số nhiềuascents

Câu hỏi thường gặp

ascent nghĩa là gì?

ascent (danh từ) nghĩa là sự trèo lên, sự đi lên, sự đi ngược lên, lên.

ascent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ascent: giọng Anh (UK) /əˈsɛnt/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.