TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ascertain

UK/ˌæsəˈteɪn/ US/ˌæsɚˈteɪn/ giọng máy của trình duyệt

ascertain nghĩa là biết chắc, xác định.

Nghĩa của ascertain

Ngoại động từ

  1. Biết chắc; xác định; tìm hiểu chắc chắn.
    • to ascertain a situationtìm hiểu rõ ràng tình hình
    • we must ascertain that it is sochúng ta phải xác định sự thể là đúng như vậy

Dạng từ của ascertain

Ngôi thứ ba số ítascertains
Hiện tại phân từ (-ing)ascertaining
Quá khứ phân từascertained
Quá khứascertained

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ascertain

Đồng nghĩa

Họ từ của ascertain

Câu hỏi thường gặp

ascertain nghĩa là gì?

ascertain (ngoại động từ) nghĩa là biết chắc, xác định.

ascertain phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ascertain: giọng Anh (UK) /ˌæsəˈteɪn/, giọng Mỹ (US) /ˌæsɚˈteɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.