TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ascidian

UK/əˈsɪdi.ən/ US/əˈsɪdi.ən/ giọng máy của trình duyệt

ascidian nghĩa là lớp hải tiêu.

Nghĩa của ascidian

Danh từ

  1. Lớp hải tiêu.

Dạng từ của ascidian

Số nhiềuascidians

Câu hỏi thường gặp

ascidian nghĩa là gì?

ascidian (danh từ) nghĩa là lớp hải tiêu.

ascidian phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ascidian: giọng Anh (UK) /əˈsɪdi.ən/, giọng Mỹ (US) /əˈsɪdi.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.