TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ascot

UK/ˈæskət/ giọng máy của trình duyệt

ascot nghĩa là Cà vạt lớn buộc dưới cằm.

Nghĩa của ascot

Danh từ

  1. Cà vạt lớn buộc dưới cằm.

Dạng từ của ascot

Số nhiềuascots

Câu hỏi thường gặp

ascot nghĩa là gì?

ascot (danh từ) nghĩa là Cà vạt lớn buộc dưới cằm.

ascot phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ascot: giọng Anh (UK) /ˈæskət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.