TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asean

UK/ˈæ.si.æn/ giọng máy của trình duyệt

asean nghĩa là asean.

Nghĩa của asean

Viết tắt

  1. Hiệp hội các nước Đông Nam A (Association of South-East Asian Nations).

Danh từ riêng

  1. ASEAN.

Câu hỏi thường gặp

asean nghĩa là gì?

asean (viết tắt, danh từ riêng) nghĩa là asean.

asean phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asean: giọng Anh (UK) /ˈæ.si.æn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.