TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asdic

UK/ˈæzdɪk/ US/ˈæzdɪk/ giọng máy của trình duyệt

asdic nghĩa là Thiết bị phát hiện tàu ngầm.

Nghĩa của asdic

Danh từ

  1. Thiết bị phát hiện tàu ngầm.

Câu hỏi thường gặp

asdic nghĩa là gì?

asdic (danh từ) nghĩa là Thiết bị phát hiện tàu ngầm.

asdic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asdic: giọng Anh (UK) /ˈæzdɪk/, giọng Mỹ (US) /ˈæzdɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.