aseptate
giọng máy của trình duyệt
aseptate nghĩa là không vách, không màng.
Nghĩa của aseptate
Tính từ
- Không vách, không màng.
Câu hỏi thường gặp
aseptate nghĩa là gì?
aseptate (tính từ) nghĩa là không vách, không màng.
aseptate nghĩa là không vách, không màng.
aseptate (tính từ) nghĩa là không vách, không màng.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.