TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ashamed

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈʃeɪmd/ US/əˈʃeɪmd/ giọng máy của trình duyệt

ashamed nghĩa là xấu hổ, hổ thẹn.

Nghĩa của ashamed

Tính từ

  1. Xấu hổ, hổ thẹn, ngượng.
    • to feel ashamedlấy làm xấu hổ
    • to be ashamed ofxấu hổ vì, hổ thẹn vì
    • to be ashamed to do somethingxấu hổ không dám làm gì, ngượng không dám làm gì

Dạng từ của ashamed

So sánh hơnmore ashamed
So sánh nhấtmost ashamed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ashamed

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu ví dụ với ashamed

  • He is ashamed of being idle. Ông là xấu hổ vì ở không (không làm gì cả).
  • I am ashamed of having been rude to her. Tôi cảm thấy xấu hổ vì đã cư xử thô lỗ với cô ấy.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ashamed nghĩa là gì?

ashamed (tính từ) nghĩa là xấu hổ, hổ thẹn.

ashamed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ashamed: giọng Anh (UK) /əˈʃeɪmd/, giọng Mỹ (US) /əˈʃeɪmd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.