TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ashore

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈʃɔː/ US/əˈʃɔɹ/ giọng máy của trình duyệt

ashore nghĩa là trên bờ, vào bờ.

Nghĩa của ashore

Phó từ

  1. Trên bờ; vào bờ.
    • to step ashorebước lên bờ

Câu ví dụ với ashore

  • Instead of going ashore, we stayed on the ship. Thay vì lên bờ, chúng tôi đã ở lại trên tàu.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

ashore nghĩa là gì?

ashore (phó từ) nghĩa là trên bờ, vào bờ.

ashore phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của ashore: giọng Anh (UK) /əˈʃɔː/, giọng Mỹ (US) /əˈʃɔɹ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.