ashore
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈʃɔː/
US/əˈʃɔɹ/
giọng máy của trình duyệt
ashore nghĩa là trên bờ, vào bờ.
Nghĩa của ashore
Phó từ
- Trên bờ; vào bờ.
- to step ashorebước lên bờ
Câu ví dụ với ashore
- Instead of going ashore, we stayed on the ship. Thay vì lên bờ, chúng tôi đã ở lại trên tàu.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ashore nghĩa là gì?
ashore (phó từ) nghĩa là trên bờ, vào bờ.
ashore phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ashore: giọng Anh (UK) /əˈʃɔː/, giọng Mỹ (US) /əˈʃɔɹ/.