ashtray
UK/ˈæʃ.tɹeɪ/
US/ˈæʃ.tɹeɪ/
giọng máy của trình duyệt
ashtray nghĩa là cái gạt tàn, gạt tàn thuốc, gạt tàn.
Nghĩa của ashtray
Danh từ
- Cái gạt tàn.
Dạng từ của ashtray
| Số nhiều | ashtrays |
| Ngôi thứ ba số ít | ashtrays |
| Hiện tại phân từ (-ing) | ashtraying |
| Quá khứ phân từ | ashtrayed |
| Quá khứ | ashtrayed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với ashtray
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với ashtray
- I broke your ashtray. Tôi đã làm vỡ đồ gạt tàn của bạn rồi.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
ashtray nghĩa là gì?
ashtray (danh từ) nghĩa là cái gạt tàn, gạt tàn thuốc, gạt tàn.
ashtray phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của ashtray: giọng Anh (UK) /ˈæʃ.tɹeɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈæʃ.tɹeɪ/.