TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assay

UK/ˈæseɪ/ US/ˈæseɪ/ giọng máy của trình duyệt

assay nghĩa là sự thử, sự thí nghiệm, kim loại để thử, thử.

Nghĩa của assay

Danh từ

  1. Sự thử, sự thí nghiệm; sự xét nghiệm, sự phân tích (kim loại quý).
    • assay furnacelò thử (vàng)
    • radioactive assayphép phân tích phóng xạ
  2. Kim loại để thử, kim loại để thí nghiệm.
  3. Từ cổ,nghĩa cổ Sự thử (làm việc gì).

Động từ

  1. Thử, thí nghiệm; xét nghiệm, phân tích (kim loại quý...).
  2. Nghĩa bóng Thử thách giá trị.
  3. Thử làm (việc gì khó khăn).

Dạng từ của assay

Số nhiềuassays
Ngôi thứ ba số ítassays
Hiện tại phân từ (-ing)assaying
Quá khứ phân từassayed
Quá khứassayed

Họ từ của assay

Câu hỏi thường gặp

assay nghĩa là gì?

assay (danh từ, động từ) nghĩa là sự thử, sự thí nghiệm, kim loại để thử, thử.

assay phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assay: giọng Anh (UK) /ˈæseɪ/, giọng Mỹ (US) /ˈæseɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.