TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assayer

US/ˈæ.ˌse.ɪɜː/ giọng máy của trình duyệt

assayer nghĩa là người thử, người thí nghiệm.

Nghĩa của assayer

Danh từ

  1. Người thử, người thí nghiệm; người xét nghiệm, người phân tích (kim loại quý).

Dạng từ của assayer

Số nhiềuassayers

Câu hỏi thường gặp

assayer nghĩa là gì?

assayer (danh từ) nghĩa là người thử, người thí nghiệm.

assayer phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assayer: giọng Mỹ (US) /ˈæ.ˌse.ɪɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.