assertor
giọng máy của trình duyệt
assertor nghĩa là người xác nhận, người khẳng định, người bênh vực.
Nghĩa của assertor
Danh từ
- Người xác nhận, người khẳng định.
- Người bênh vực (lẽ phải, sự thật...).
Dạng từ của assertor
| Số nhiều | assertors |
Câu hỏi thường gặp
assertor nghĩa là gì?
assertor (danh từ) nghĩa là người xác nhận, người khẳng định, người bênh vực.