TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assertor

giọng máy của trình duyệt

assertor nghĩa là người xác nhận, người khẳng định, người bênh vực.

Nghĩa của assertor

Danh từ

  1. Người xác nhận, người khẳng định.
  2. Người bênh vực (lẽ phải, sự thật...).

Dạng từ của assertor

Số nhiềuassertors

Câu hỏi thường gặp

assertor nghĩa là gì?

assertor (danh từ) nghĩa là người xác nhận, người khẳng định, người bênh vực.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.