TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assess

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsɛs/ US/əˈsɛs/ giọng máy của trình duyệt

assess nghĩa là đánh giá, ước định, định mức.

Nghĩa của assess

Ngoại động từ

  1. Định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định.
  2. Định mức (tiền thuế, tiền phạt).
  3. Đánh thuế, phạt.
    • to be assessed at (in) ten dollarsbị đánh thuế mười đô la

Dạng từ của assess

Ngôi thứ ba số ítassesses
Hiện tại phân từ (-ing)assessing
Quá khứ phân từassessed
Quá khứassessed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assess

Đồng nghĩa

Họ từ của assess

Câu hỏi thường gặp

assess nghĩa là gì?

assess (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá, ước định, định mức.

assess phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assess: giọng Anh (UK) /əˈsɛs/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.