assess
Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈsɛs/
US/əˈsɛs/
giọng máy của trình duyệt
assess nghĩa là đánh giá, ước định, định mức.
Nghĩa của assess
Ngoại động từ
- Định giá (tài sản, hoa lợi...) để đánh thuế; đánh giá; ước định.
- Định mức (tiền thuế, tiền phạt).
- Đánh thuế, phạt.
- to be assessed at (in) ten dollarsbị đánh thuế mười đô la
Dạng từ của assess
| Ngôi thứ ba số ít | assesses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | assessing |
| Quá khứ phân từ | assessed |
| Quá khứ | assessed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assess
Đồng nghĩa
Họ từ của assess
Câu hỏi thường gặp
assess nghĩa là gì?
assess (ngoại động từ) nghĩa là đánh giá, ước định, định mức.
assess phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assess: giọng Anh (UK) /əˈsɛs/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛs/.