TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assessor

UK/əˈsɛsə/ US/əˈsɛsɚ/ giọng máy của trình duyệt

assessor nghĩa là viên hội thẩm.

Nghĩa của assessor

Danh từ

  1. Người định giá (tài sản...) để đánh thuế.
  2. Pháp lý Viên hội thẩm.

Dạng từ của assessor

Số nhiềuassessors

Câu hỏi thường gặp

assessor nghĩa là gì?

assessor (danh từ) nghĩa là viên hội thẩm.

assessor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assessor: giọng Anh (UK) /əˈsɛsə/, giọng Mỹ (US) /əˈsɛsɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.