TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assiduity

UK/ˌæs.ɪˈdjuː.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

assiduity nghĩa là tính siêng năng, tính chuyên cần.

Nghĩa của assiduity

Danh từ

  1. Tính siêng năng, tính chuyên cần.
  2. Số nhiều Sự chăm sóc ân cần; sự luôn luôn chiều chuộng vồn vã.

Dạng từ của assiduity

Số nhiềuassiduities

Câu hỏi thường gặp

assiduity nghĩa là gì?

assiduity (danh từ) nghĩa là tính siêng năng, tính chuyên cần.

assiduity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assiduity: giọng Anh (UK) /ˌæs.ɪˈdjuː.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.