assibilation
UK/əˌsɪbɪˈleɪʃən/
US/əˌsɪbɪˈleɪʃən/
giọng máy của trình duyệt
assibilation nghĩa là Sự đọc thành âm gió, sự đọc thành âm xuýt.
Nghĩa của assibilation
Danh từ
- Ngôn ngữ học Sự đọc thành âm gió, sự đọc thành âm xuýt.
Dạng từ của assibilation
| Số nhiều | assibilations |
Câu hỏi thường gặp
assibilation nghĩa là gì?
assibilation (danh từ) nghĩa là Sự đọc thành âm gió, sự đọc thành âm xuýt.
assibilation phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assibilation: giọng Anh (UK) /əˌsɪbɪˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌsɪbɪˈleɪʃən/.