TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assibilation

UK/əˌsɪbɪˈleɪʃən/ US/əˌsɪbɪˈleɪʃən/ giọng máy của trình duyệt

assibilation nghĩa là Sự đọc thành âm gió, sự đọc thành âm xuýt.

Nghĩa của assibilation

Danh từ

  1. Ngôn ngữ học Sự đọc thành âm gió, sự đọc thành âm xuýt.

Dạng từ của assibilation

Số nhiềuassibilations

Câu hỏi thường gặp

assibilation nghĩa là gì?

assibilation (danh từ) nghĩa là Sự đọc thành âm gió, sự đọc thành âm xuýt.

assibilation phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assibilation: giọng Anh (UK) /əˌsɪbɪˈleɪʃən/, giọng Mỹ (US) /əˌsɪbɪˈleɪʃən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.