TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assimilative

US/ə.ˈsɪ.mə.ˌleɪ.tɪv/ giọng máy của trình duyệt

assimilative nghĩa là đồng hoá, có sức đồng hoá, dễ tiêu hoá.

Nghĩa của assimilative

Tính từ

  1. Đồng hoá, có sức đồng hoá.
  2. Dễ tiêu hoá.

Dạng từ của assimilative

So sánh hơnmore assimilative
So sánh nhấtmost assimilative

Câu hỏi thường gặp

assimilative nghĩa là gì?

assimilative (tính từ) nghĩa là đồng hoá, có sức đồng hoá, dễ tiêu hoá.

assimilative phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assimilative: giọng Mỹ (US) /ə.ˈsɪ.mə.ˌleɪ.tɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.