TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

associative memory

US/ə.ˈsoʊ.ʃi.ˌeɪ.tɪv ˈmɛm.ri/ giọng máy của trình duyệt

associative memory nghĩa là bộ nhớ liên kết.

Nghĩa của associative memory

Danh từ

  1. Tech Bộ nhớ liên kết.

Câu hỏi thường gặp

associative memory nghĩa là gì?

associative memory (danh từ) nghĩa là bộ nhớ liên kết.

associative memory phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của associative memory: giọng Mỹ (US) /ə.ˈsoʊ.ʃi.ˌeɪ.tɪv ˈmɛm.ri/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.