TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

assuage

US/əˈswɑʒ/ giọng máy của trình duyệt

assuage nghĩa là làm dịu bớt, làm khuây, làm thoả mãn.

Nghĩa của assuage

Ngoại động từ

  1. Làm dịu bớt, làm khuây (nỗi đau buồn); an ủi, khuyên giải ai.
  2. Làm thoả mãn (sự thèm khát...).

Dạng từ của assuage

Ngôi thứ ba số ítassuages
Hiện tại phân từ (-ing)assuaging
Quá khứ phân từassuaged
Quá khứassuaged

Họ từ của assuage

Câu hỏi thường gặp

assuage nghĩa là gì?

assuage (ngoại động từ) nghĩa là làm dịu bớt, làm khuây, làm thoả mãn.

assuage phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của assuage: giọng Mỹ (US) /əˈswɑʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.