assortment
UK/əˈsɔːtmənt/
giọng máy của trình duyệt
assortment nghĩa là sự phân hạng, sự phân loại.
Nghĩa của assortment
Danh từ
- Sự phân hạng, sự phân loại, sự sắp xếp thành loại.
- Mặt hàng sắp xếp thành loại.
- Sự làm cho hợp nhau.
Dạng từ của assortment
| Số nhiều | assortments |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với assortment
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
assortment nghĩa là gì?
assortment (danh từ) nghĩa là sự phân hạng, sự phân loại.
assortment phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của assortment: giọng Anh (UK) /əˈsɔːtmənt/.