TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

aster

UK/ˈæs.tə(ɹ)/ US/ˈæs.tə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

aster nghĩa là cây cúc tây, thể sao.

Nghĩa của aster

Danh từ

  1. Thực vật học Cây cúc tây.
  2. Sinh vật học Thể sao.

Dạng từ của aster

Số nhiềuasters

Họ từ của aster

Câu hỏi thường gặp

aster nghĩa là gì?

aster (danh từ) nghĩa là cây cúc tây, thể sao.

aster phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của aster: giọng Anh (UK) /ˈæs.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈæs.tə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.