aster
UK/ˈæs.tə(ɹ)/
US/ˈæs.tə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
aster nghĩa là cây cúc tây, thể sao.
Nghĩa của aster
Danh từ
- Thực vật học Cây cúc tây.
- Sinh vật học Thể sao.
Dạng từ của aster
| Số nhiều | asters |
Họ từ của aster
Câu hỏi thường gặp
aster nghĩa là gì?
aster (danh từ) nghĩa là cây cúc tây, thể sao.
aster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của aster: giọng Anh (UK) /ˈæs.tə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /ˈæs.tə(ɹ)/.