asthma
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈasmə/
US/ˈæzmə/
giọng máy của trình duyệt
asthma nghĩa là bệnh hen, bệnh suyễn, suyễn, hen.
Nghĩa của asthma
Danh từ
- Bệnh hen, bệnh suyễn.
Dạng từ của asthma
| Số nhiều | asthmas |
Câu ví dụ với asthma
- I have asthma. Tôi bị hen suyễn.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
asthma nghĩa là gì?
asthma (danh từ) nghĩa là bệnh hen, bệnh suyễn, suyễn, hen.
asthma phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asthma: giọng Anh (UK) /ˈasmə/, giọng Mỹ (US) /ˈæzmə/.