TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

asthmatic

UK/æsˈθmætɪk/ US/æzˈmætɪk/ giọng máy của trình duyệt

asthmatic nghĩa là bệnh hen, mắc bệnh hen, người mắc bệnh hen.

Nghĩa của asthmatic

Tính từ

  1. Thuộc Bệnh hen.
  2. Mắc bệnh hen.
  3. Để chữa bệnh hen.

Danh từ

  1. Người mắc bệnh hen.

Dạng từ của asthmatic

So sánh hơnmore asthmatic
So sánh nhấtmost asthmatic
Số nhiềuasthmatics

Câu hỏi thường gặp

asthmatic nghĩa là gì?

asthmatic (tính từ, danh từ) nghĩa là bệnh hen, mắc bệnh hen, người mắc bệnh hen.

asthmatic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của asthmatic: giọng Anh (UK) /æsˈθmætɪk/, giọng Mỹ (US) /æzˈmætɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.