asthmatic
UK/æsˈθmætɪk/
US/æzˈmætɪk/
giọng máy của trình duyệt
asthmatic nghĩa là bệnh hen, mắc bệnh hen, người mắc bệnh hen.
Nghĩa của asthmatic
Tính từ
- Thuộc Bệnh hen.
- Mắc bệnh hen.
- Để chữa bệnh hen.
Danh từ
- Người mắc bệnh hen.
Dạng từ của asthmatic
| So sánh hơn | more asthmatic |
| So sánh nhất | most asthmatic |
| Số nhiều | asthmatics |
Câu hỏi thường gặp
asthmatic nghĩa là gì?
asthmatic (tính từ, danh từ) nghĩa là bệnh hen, mắc bệnh hen, người mắc bệnh hen.
asthmatic phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asthmatic: giọng Anh (UK) /æsˈθmætɪk/, giọng Mỹ (US) /æzˈmætɪk/.