TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astraddle

UK/əˈstɹædəl/ US/əˈstɹædəl/ giọng máy của trình duyệt

astraddle nghĩa là đang cưỡi lên.

Nghĩa của astraddle

Phó từ

  1. Đang cưỡi lên; đang ngồi bỏ chân sang hai bên.

Câu hỏi thường gặp

astraddle nghĩa là gì?

astraddle (phó từ) nghĩa là đang cưỡi lên.

astraddle phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astraddle: giọng Anh (UK) /əˈstɹædəl/, giọng Mỹ (US) /əˈstɹædəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.