astounding
UK/əˈstaʊndɪŋ/
US/əˈstaʊndɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
astounding nghĩa là làm kinh ngạc, làm kinh hoàng.
Nghĩa của astounding
Tính từ
- Làm kinh ngạc, làm kinh hoàng, làm sững sờ, làm sửng sốt.
Dạng từ của astounding
| So sánh hơn | more astounding |
| So sánh nhất | most astounding |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astounding
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
astounding nghĩa là gì?
astounding (tính từ) nghĩa là làm kinh ngạc, làm kinh hoàng.
astounding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astounding: giọng Anh (UK) /əˈstaʊndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈstaʊndɪŋ/.