TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astounding

UK/əˈstaʊndɪŋ/ US/əˈstaʊndɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

astounding nghĩa là làm kinh ngạc, làm kinh hoàng.

Nghĩa của astounding

Tính từ

  1. Làm kinh ngạc, làm kinh hoàng, làm sững sờ, làm sửng sốt.

Dạng từ của astounding

So sánh hơnmore astounding
So sánh nhấtmost astounding

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astounding

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

astounding nghĩa là gì?

astounding (tính từ) nghĩa là làm kinh ngạc, làm kinh hoàng.

astounding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astounding: giọng Anh (UK) /əˈstaʊndɪŋ/, giọng Mỹ (US) /əˈstaʊndɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.