TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astringent

US/əˈstɹɪn.d͡ʒənt/ giọng máy của trình duyệt

astringent nghĩa là làm se, chặt chẽ, nghiêm khắc, chất làm se.

Nghĩa của astringent

Tính từ

  1. Y học Làm se.
  2. Chặt chẽ, nghiêm khắc, khắc khổ.

Danh từ

  1. Y học Chất làm se.

Dạng từ của astringent

Số nhiềuastringents
So sánh hơnmore astringent
So sánh nhấtmost astringent

Câu hỏi thường gặp

astringent nghĩa là gì?

astringent (tính từ, danh từ) nghĩa là làm se, chặt chẽ, nghiêm khắc, chất làm se.

astringent phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astringent: giọng Mỹ (US) /əˈstɹɪn.d͡ʒənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.