TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astringency

UK/əˈstɹɪn.dʒən.si/ giọng máy của trình duyệt

astringency nghĩa là tính chất làm se, tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc.

Nghĩa của astringency

Danh từ

  1. Y học Tính chất làm se.
  2. Tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc, tính khắc khổ.

Dạng từ của astringency

Số nhiềuastringencies

Câu hỏi thường gặp

astringency nghĩa là gì?

astringency (danh từ) nghĩa là tính chất làm se, tính chặt chẽ, tính nghiêm khắc.

astringency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astringency: giọng Anh (UK) /əˈstɹɪn.dʒən.si/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.