TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astrometry

UK/əˈstɹɒmətɹi/ giọng máy của trình duyệt

astrometry nghĩa là thuật đo sao, trắc tinh học.

Nghĩa của astrometry

Danh từ

  1. Thuật đo sao, trắc tinh học.

Dạng từ của astrometry

Số nhiềuastrometries

Câu hỏi thường gặp

astrometry nghĩa là gì?

astrometry (danh từ) nghĩa là thuật đo sao, trắc tinh học.

astrometry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astrometry: giọng Anh (UK) /əˈstɹɒmətɹi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.