astronaut
Cấp độ A2 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈæstɹəˌnɔːt/
US/ˈæstɹəˌnɔt/
giọng máy của trình duyệt
astronaut nghĩa là phi hành gia, nhà du hành vũ trụ.
Nghĩa của astronaut
Danh từ
- Phi hành gia, nhà du hành vũ trụ.
Dạng từ của astronaut
| Số nhiều | astronauts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với astronaut
Đồng nghĩa
Họ từ của astronaut
Câu hỏi thường gặp
astronaut nghĩa là gì?
astronaut (danh từ) nghĩa là phi hành gia, nhà du hành vũ trụ.
astronaut phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của astronaut: giọng Anh (UK) /ˈæstɹəˌnɔːt/, giọng Mỹ (US) /ˈæstɹəˌnɔt/.