TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astuteness

UK/əˈst͡ʃuːtnəs/ giọng máy của trình duyệt US/əˈstutnəs/ giọng người thật

astuteness nghĩa là sự sắc sảo, óc tinh khôn, tính láu, tính tinh ranh.

Nghĩa của astuteness

Danh từ

  1. Sự sắc sảo, óc tinh khôn.
  2. Tính láu, tính tinh ranh.

Dạng từ của astuteness

Số nhiềuastutenesses

Câu hỏi thường gặp

astuteness nghĩa là gì?

astuteness (danh từ) nghĩa là sự sắc sảo, óc tinh khôn, tính láu, tính tinh ranh.

astuteness phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astuteness: giọng Anh (UK) /əˈst͡ʃuːtnəs/, giọng Mỹ (US) /əˈstutnəs/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, Wikimedia Commons, CC0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.