TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

astutely

US/ə.ˈstuːt.li/ giọng máy của trình duyệt

astutely nghĩa là tinh ranh, láu lỉnh.

Nghĩa của astutely

Phó từ

  1. Tinh ranh, láu lỉnh.

Dạng từ của astutely

So sánh hơnmore astutely
So sánh nhấtmost astutely

Câu hỏi thường gặp

astutely nghĩa là gì?

astutely (phó từ) nghĩa là tinh ranh, láu lỉnh.

astutely phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của astutely: giọng Mỹ (US) /ə.ˈstuːt.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.