UK/eɪˈsɪmɪtɹi/giọng máy của trình duyệtUS/eɪˈsɪmɪtɹi/giọng người thật
asymmetry nghĩa là tính không đối xứng.
Nghĩa của asymmetry
Danh từ
Tính không đối xứng.
Dạng từ của asymmetry
Số nhiều
asymmetries
Câu hỏi thường gặp
asymmetry nghĩa là gì?
asymmetry (danh từ) nghĩa là tính không đối xứng.
asymmetry phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của asymmetry: giọng Anh (UK) /eɪˈsɪmɪtɹi/, giọng Mỹ (US) /eɪˈsɪmɪtɹi/.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Vininn126 Recorder: Vininn126, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.